一里劫萬里劫 ( 一nhất 里lý 劫kiếp 萬vạn 里lý 劫kiếp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)菩薩瓔珞本業經曰:「劫數者,所謂一里二里乃至十里石盡,名一里劫,二里劫。五十里石盡,名五十里劫。百里石盡,名百里劫。千里石盡,名千里劫。萬里石盡,名萬里劫。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 菩Bồ 薩Tát 瓔anh 珞lạc 本bổn 業nghiệp 經kinh 曰viết : 「 劫kiếp 數số 者giả , 所sở 謂vị 一nhất 里lý 二nhị 里lý 乃nãi 至chí 十thập 里lý 石thạch 盡tận , 名danh 一nhất 里lý 劫kiếp , 二nhị 里lý 劫kiếp 。 五ngũ 十thập 里lý 石thạch 盡tận , 名danh 五ngũ 十thập 里lý 劫kiếp 。 百bách 里lý 石thạch 盡tận , 名danh 百bách 里lý 劫kiếp 。 千thiên 里lý 石thạch 盡tận , 名danh 千thiên 里lý 劫kiếp 。 萬vạn 里lý 石thạch 盡tận , 名danh 萬vạn 里lý 劫kiếp 。 」 。