一訶子 ( 一nhất 訶ha 子tử )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)一阿黎勒果也。名義集三曰:「訶黎勒,新云訶梨怛雞,此云天主持來,此果為藥,功用至多。」四十二章經曰:「視大千界,如一訶子。」見訶梨勒條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 一nhất 阿a 黎lê 勒lặc 果quả 也dã 。 名danh 義nghĩa 集tập 三tam 曰viết : 「 訶ha 黎lê 勒lặc , 新tân 云vân 訶ha 梨lê 怛đát 雞kê , 此thử 云vân 天thiên 主chủ 持trì 來lai , 此thử 果quả 為vi 藥dược , 功công 用dụng 至chí 多đa 。 四tứ 十thập 二nhị 。 章chương 經kinh 曰viết 視thị 大Đại 千Thiên 界Giới 。 如như 一nhất 訶ha 子tử 。 」 見kiến 訶ha 梨lê 勒lặc 條điều 。