一間 ( 一nhất 間gian )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)舊云一種子。言不還向中一種之聖者,雖斷欲界修惑八九品然猶有一品或二品之餘殘,更可受欲界之生者。俱舍論二十四曰:「一間者,間謂間隔,彼餘一生為間隔故,不證圓寂,或餘一品欲修所斷惑為間隔故,不得不還果,有一間者,說名一間。」玄應音義二十四曰:「一間,梵言翳迦鼻至迦Ekavīcika,翳迦此云一,鼻至迦此云間,言有一間隙在,不得般涅槃也。舊云一種子者,梵言鼻豉迦Bijika,此言種,斯或譯者不善梵言,或筆人不尋本語,致茲訛失也。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 舊cựu 云vân 一nhất 種chủng 子tử 。 言ngôn 不bất 還hoàn 向hướng 中trung 一nhất 種chủng 之chi 聖thánh 者giả , 雖tuy 斷đoạn 欲dục 界giới 修tu 惑hoặc 八bát 九cửu 品phẩm 然nhiên 猶do 有hữu 一nhất 品phẩm 或hoặc 二nhị 品phẩm 之chi 餘dư 殘tàn , 更cánh 可khả 受thọ 欲dục 界giới 之chi 生sanh 者giả 。 俱câu 舍xá 論luận 二nhị 十thập 四tứ 曰viết : 「 一nhất 間gian 者giả , 間gian 謂vị 間gian 隔cách , 彼bỉ 餘dư 一nhất 生sanh 為vi 間gian 隔cách 故cố , 不bất 證chứng 圓viên 寂tịch , 或hoặc 餘dư 一nhất 品phẩm 欲dục 修tu 所sở 斷đoạn 惑hoặc 為vi 間gian 隔cách 故cố , 不bất 得đắc 不Bất 還Hoàn 果Quả 。 有hữu 一nhất 間gian 者giả , 說thuyết 名danh 一nhất 間gian 。 」 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 二nhị 十thập 四tứ 曰viết : 「 一nhất 間gian , 梵Phạm 言ngôn 翳ế 迦ca 鼻tị 至chí 迦ca Ekavīcika , 翳ế 迦ca 此thử 云vân 一nhất , 鼻tị 至chí 迦ca 此thử 云vân 間gian , 言ngôn 有hữu 一nhất 間gian 隙khích 在tại , 不bất 得đắc 般Bát 涅Niết 槃Bàn 也dã 。 舊cựu 云vân 一nhất 種chủng 子tử 者giả , 梵Phạm 言ngôn 鼻tị 豉thị 迦ca Bijika , 此thử 言ngôn 種chủng , 斯tư 或hoặc 譯dịch 者giả 不bất 善thiện 梵Phạm 言ngôn , 或hoặc 筆bút 人nhân 不bất 尋tầm 本bổn 語ngữ , 致trí 茲tư 訛ngoa 失thất 也dã 。 」 。