一代三段 ( 一nhất 代đại 三tam 段đoạn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)總括釋尊一代之說教,視如一經,分為序分正宗分流通分三段。華嚴阿含方等般若諸經為序分。無量義經法華經普賢觀經為正宗分。涅槃經為流通分。此日本日蓮上人依傍天台五時教判,主張法華經中心主義之名目也。見觀心本尊鈔四種三段下。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 總tổng 括quát 釋thích 尊tôn 一nhất 代đại 之chi 說thuyết 教giáo , 視thị 如như 一nhất 經kinh 分phân 為vi 序tự 分phần 正chánh 宗tông 分phần 流lưu 通thông 分phần 三tam 段đoạn 。 華hoa 嚴nghiêm 阿a 含hàm 方Phương 等Đẳng 般Bát 若Nhã 諸chư 經kinh 為vi 序tự 分phần 。 無Vô 量Lượng 義Nghĩa 經Kinh 。 法pháp 華hoa 經kinh 普phổ 賢hiền 觀quán 經kinh 為vi 正chánh 宗tông 分phần 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 為vi 流lưu 通thông 分phần 。 此thử 日nhật 本bổn 日nhật 蓮liên 上thượng 人nhân 依y 傍bàng 天thiên 台thai 五ngũ 時thời 教giáo 判phán , 主chủ 張trương 法Pháp 華Hoa 經Kinh 中trung 。 心tâm 主chủ 義nghĩa 之chi 名danh 目mục 也dã 。 見kiến 觀quán 心tâm 本bổn 尊tôn 鈔sao 四tứ 種chủng 三tam 段đoạn 下hạ 。