一轉語 ( 一nhất 轉chuyển 語ngữ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)機轉之一語,謂發揚轉翻心機之格外語句也。向於公案而吐意見時所說者。碧巖九十一則曰:「請禪客各下一轉語。」傳燈錄百丈章曰:「黃檗曰:古人祇錯對一轉語,五百生墮野狐身。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 機cơ 轉chuyển 之chi 一nhất 語ngữ , 謂vị 發phát 揚dương 轉chuyển 翻phiên 心tâm 機cơ 之chi 格cách 外ngoại 語ngữ 句cú 也dã 。 向hướng 於ư 公công 案án 而nhi 吐thổ 意ý 見kiến 時thời 所sở 說thuyết 者giả 。 碧bích 巖nham 九cửu 十thập 一nhất 則tắc 曰viết : 「 請thỉnh 禪thiền 客khách 各các 下hạ 一nhất 轉chuyển 語ngữ 。 」 傳truyền 燈đăng 錄lục 百bách 丈trượng 章chương 曰viết : 「 黃hoàng 檗 曰viết : 古cổ 人nhân 祇kỳ 錯thác 對đối 一nhất 轉chuyển 語ngữ , 五ngũ 百bách 生sanh 墮đọa 野dã 狐hồ 身thân 。 」 。