五大尊配置 ( 五ngũ 大đại 尊tôn 配phối 置trí )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (修法)或不動(中),軍荼梨(東),金剛藥叉(北),降三世(軍荼梨之東),大威德(金剛藥叉之西),或不動(中),降三世(東),軍荼梨(西),金剛藥叉(降三世之東),大威德(軍荼梨之西)立狀不同。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 修tu 法pháp ) 或hoặc 不bất 動động ( 中trung ) , 軍quân 荼đồ 梨lê ( 東đông ) 金kim 剛cang 藥dược 。 叉xoa ( 北bắc ) 降Hàng 三Tam 世Thế 。 ( 軍quân 荼đồ 梨lê 之chi 東đông ) 大đại 威uy 德đức 。 ( 金kim 剛cang 藥dược 叉xoa 之chi 西tây ) , 或hoặc 不bất 動động ( 中trung ) 降Hàng 三Tam 世Thế 。 ( 東đông ) , 軍quân 荼đồ 梨lê ( 西tây ) 金kim 剛cang 藥dược 。 叉xoa ( 降Hàng 三Tam 世Thế 之chi 東đông ) 大đại 威uy 德đức 。 ( 軍quân 荼đồ 梨lê 之chi 西tây ) 立lập 狀trạng 不bất 同đồng 。

Print Friendly, PDF & Email