五根色 ( 五ngũ 根căn 色sắc )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)信根白,白者,越百六十心垢之義也,是為信之色,故為最初。精進根赤,赤者,大勤勇之義也,是為精進之色,故為第二。念黃,一念理相應時,定慧均等(黃色為黑白均等之色),而七覺開發,是為念之色,故為第三。定根青,青者大空三昧之義也,是為定之色,故為第四。慧根黑,即如來究竟之色也,是為慧之色,故為第五。又信根白,最初也。精進根黃,黃者,如金剛(金剛為地,其色黃)之不可沮壞,是進之義也,故為第二。念根赤,心障淨除而光明顯照,是念之義也,故為第三。餘二者如上所辨。見大日經疏六。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 信tín 根căn 白bạch , 白bạch 者giả , 越việt 百bách 六lục 十thập 心tâm 垢cấu 之chi 義nghĩa 也dã , 是thị 為vi 信tín 之chi 色sắc , 故cố 為vi 最tối 初sơ 。 精tinh 進tấn 根căn 赤xích , 赤xích 者giả , 大đại 勤cần 勇dũng 之chi 義nghĩa 也dã 是thị 為vi 精tinh 進tấn 。 之chi 色sắc , 故cố 為vi 第đệ 二nhị 。 念niệm 黃hoàng , 一nhất 念niệm 理lý 相tương 應ứng 時thời , 定định 慧tuệ 均quân 等đẳng ( 黃hoàng 色sắc 為vi 黑hắc 白bạch 均quân 等đẳng 之chi 色sắc ) , 而nhi 七thất 覺giác 開khai 發phát , 是thị 為vi 念niệm 之chi 色sắc , 故cố 為vi 第đệ 三tam 。 定định 根căn 青thanh , 青thanh 者giả 大đại 空không 三tam 昧muội 之chi 義nghĩa 也dã 是thị 為vi 定định 。 之chi 色sắc , 故cố 為vi 第đệ 四tứ 。 慧tuệ 根căn 黑hắc , 即tức 如Như 來Lai 究cứu 竟cánh 之chi 色sắc 也dã , 是thị 為vi 慧tuệ 之chi 色sắc , 故cố 為vi 第đệ 五ngũ 。 又hựu 信tín 根căn 白bạch , 最tối 初sơ 也dã 。 精tinh 進tấn 根căn 黃hoàng , 黃hoàng 者giả , 如như 金kim 剛cang ( 金kim 剛cang 為vi 地địa , 其kỳ 色sắc 黃hoàng ) 之chi 不bất 可khả 沮trở 壞hoại 。 是thị 進tiến 之chi 義nghĩa 也dã , 故cố 為vi 第đệ 二nhị 。 念niệm 根căn 赤xích , 心tâm 障chướng 淨tịnh 除trừ 而nhi 光quang 明minh 顯hiển 照chiếu 。 是thị 念niệm 之chi 義nghĩa 也dã , 故cố 為vi 第đệ 三tam 。 餘dư 二nhị 者giả 如như 上thượng 所sở 辨biện 。 見kiến 大đại 日nhật 經kinh 疏sớ 六lục 。

Print Friendly, PDF & Email