納金度僧 ( 納nạp 金kim 度độ 僧Tăng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)唐肅宗至德初,宰相裴冕請鬻度牒,名香水錢,是納金度僧之嚆矢也。見佛祖統紀五十一,困學紀聞十四。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 唐đường 肅túc 宗tông 至chí 德đức 初sơ 宰tể 相tướng 裴 冕 請thỉnh 鬻dục 度độ 牒điệp , 名danh 香hương 水thủy 錢tiền , 是thị 納nạp 金kim 度độ 僧Tăng 之chi 嚆 矢thỉ 也dã 。 見kiến 佛Phật 祖tổ 統thống 紀kỷ 五ngũ 十thập 一nhất 。 困khốn 學học 紀kỷ 聞văn 十thập 四tứ 。