納婆缽奢弭 ( 納nạp 婆bà 缽bát 奢xa 弭nhị )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)Nakhapaśyāmi,比丘答獵者之辭也。有部毘奈耶二十八曰:「若獵者云:我不疲倦,我問走鹿。即應先可自觀指甲,報彼人云:諾佉鉢奢弭。若更問者,應自觀太虛,報彼人云:納婆鉢奢弭。」注曰:「若據梵音,諾佉者是爪甲義,亦是不義。鉢奢是見義,弭是我義,即是我見爪甲,亦目我不見義。苾芻眼看爪甲即表不是妄言,彼人聞說道無,即謂無不見物。佛開方便救苦眾生,若直譯云我觀指甲道理無不相見,為之留本梵音口授方能細解。納婆(Nabha)亦兼兩義:一目太虛,二表不義,亦不可譯為東語。於中可准諾佉思之,具如廣註,即如此方觀臂上毛云我見毛,亦是目其無義也。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 比Bỉ 丘Khâu 。 答đáp 獵liệp 者giả 之chi 辭từ 也dã 。 有hữu 部bộ 毘Tỳ 奈Nại 耶Da 二nhị 十thập 八bát 曰viết : 「 若nhược 獵liệp 者giả 云vân : 我ngã 不bất 疲bì 倦quyện , 我ngã 問vấn 走tẩu 鹿lộc 。 即tức 應ưng/ứng 先tiên 可khả 自tự 觀quán 指chỉ 甲giáp , 報báo 彼bỉ 人nhân 云vân : 諾nặc 佉khư 鉢bát 奢xa 弭nhị 。 若nhược 更cánh 問vấn 者giả , 應ưng/ứng 自tự 觀quán 太thái 虛hư , 報báo 彼bỉ 人nhân 云vân : 納nạp 婆bà 鉢bát 奢xa 弭nhị 。 」 注chú 曰viết : 「 若nhược 據cứ 梵Phạm 音âm , 諾nặc 佉khư 者giả 是thị 爪trảo 甲giáp 義nghĩa , 亦diệc 是thị 不bất 義nghĩa 。 鉢bát 奢xa 是thị 見kiến 義nghĩa , 弭nhị 是thị 我ngã 義nghĩa 即tức 是thị 我ngã 。 見kiến 爪trảo 甲giáp , 亦diệc 目mục 我ngã 不bất 見kiến 義nghĩa 。 苾Bật 芻Sô 眼nhãn 看khán 爪trảo 甲giáp 即tức 表biểu 不bất 是thị 妄vọng 言ngôn , 彼bỉ 人nhân 聞văn 說thuyết 道Đạo 無vô , 即tức 謂vị 無vô 不bất 見kiến 物vật 。 佛Phật 開khai 方phương 便tiện 救cứu 苦khổ 眾chúng 生sanh 。 若nhược 直trực 譯dịch 云vân 我ngã 觀quán 指chỉ 甲giáp 道Đạo 理lý 無vô 不bất 相tương 見kiến , 為vi 之chi 留lưu 本bổn 梵Phạm 音âm 口khẩu 授thọ 方phương 能năng 細tế 解giải 。 納nạp 婆bà ( Nabha ) 亦diệc 兼kiêm 兩lưỡng 義nghĩa : 一nhất 目mục 太thái 虛hư , 二nhị 表biểu 不bất 義nghĩa 亦diệc 不bất 可khả 。 譯dịch 為vi 東đông 語ngữ 。 於ư 中trung 可khả 准chuẩn 諾nặc 佉khư 思tư 之chi , 具cụ 如như 廣quảng 註chú , 即tức 如như 此thử 方phương 觀quán 臂tý 上thượng 毛mao 云vân 我ngã 見kiến 毛mao , 亦diệc 是thị 目mục 其kỳ 無vô 義nghĩa 也dã 。 」 。