奈河 ( 奈nại 河hà )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)地獄三途之川也。川有三瀨,罪人至此謂奈處可渡,故名奈河。十王經曰:「前大河即是葬頭,見渡亡人,名奈河津。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 地địa 獄ngục 三tam 途đồ 之chi 川xuyên 也dã 。 川xuyên 有hữu 三tam 瀨 , 罪tội 人nhân 至chí 此thử 謂vị 奈nại 處xứ 可khả 渡độ , 故cố 名danh 奈nại 河hà 。 十thập 王vương 經kinh 曰viết : 「 前tiền 大đại 河hà 即tức 是thị 葬táng 頭đầu , 見kiến 渡độ 亡vong 人nhân , 名danh 奈nại 河hà 津tân 。 」 。