迷惑 ( 迷mê 惑hoặc )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)謬於事理云迷,不明事理云惑。唐華嚴經五曰:「觀佛神通境界無迷惑。」法華經方便品曰:「無智者錯亂,迷惑不受教。」教行信證三末曰:「沈沒於愛欲廣海,迷惑名利之大山。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 謬mậu 於ư 事sự 理lý 云vân 迷mê , 不bất 明minh 事sự 理lý 云vân 惑hoặc 。 唐đường 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 五ngũ 曰viết 觀quán 佛Phật 。 神thần 通thông 境cảnh 界giới 無vô 迷mê 惑hoặc 。 」 法pháp 華hoa 經kinh 方phương 便tiện 品phẩm 曰viết 無vô 智trí 者giả 錯thác 亂loạn 。 迷mê 惑hoặc 不bất 受thọ 教giáo 。 」 教giáo 行hành 信tín 證chứng 三tam 末mạt 曰viết : 「 沈trầm 沒một 於ư 愛ái 欲dục 廣quảng 海hải , 迷mê 惑hoặc 名danh 利lợi 之chi 大đại 山sơn 。 」 。