密教四無量觀 ( 密mật 教giáo 四Tứ 無Vô 量Lượng 觀quán )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)千手軌所說。一慈無量觀,是東方普賢菩薩之三摩地,普賢菩薩即金剛薩埵,東方四菩薩之首也。而在五智為法界體性智大圓鏡智二智所攝,九識攝於八識時,第九識攝於第八識,五智攝於四智時,法界智攝於大圓鏡智也。行者先住於慈無量定,以勤淨之心徧觀六道四生之一切有情,皆具六大四曼之如來,具身口意之三金剛,此時行者起大慈曰:今以我修三密之功德,願使一切有情等同普賢菩薩,作此觀已,誦大慈三摩地之真言。唵,摩訶昧咀羅夜,娑頗羅(唵義如常,摩訶昧咀羅夜者大慈之義,娑頗羅者普賢之義)。二悲無量觀,是南方虛空藏菩薩之三摩地,虛空藏者,南方四菩薩之最初寶菩薩也,在五智,為平等性智所攝。行者住於悲無量定,以悲愍之心,徧觀六道四生之有情,沈沒於生死之苦海,不悟自心,妄起分別,起種種之煩惱,是以不達真如平等虛空過恒沙之功德,故願使一切有情等同虛空藏菩薩。如是觀已,誦大悲三摩地之真言。唵。摩訶迦魯拏夜。裟頗羅(摩訶迦魯拏夜者大悲之義,餘同上)。三喜無量觀,是西方觀自在菩薩之三摩地,觀自在者,西方四菩薩之最初法菩薩也,在五智,為妙觀察智所攝,行者住於大喜無量定,以清淨之心徧觀六道四生之眾生,本來清淨,猶如蓮華之不染客塵,自性清淨,願以我修三密之功德力,使一切眾生等同觀自在菩薩(此中所以以喜無量為清淨心者,以若於眾生,生嫉妒者,其心濁穢,若離嫉妒,則其心清淨故也。故大乘義章曰:但為利生心清不濁名為喜),作此觀已,誦大喜三摩地之真言:唵,秫馱,鉢羅謨,娜,裟頗羅(秫馱者清淨之義,鉢羅謨者觀之義,娜者喜之義,餘同上)。四捨無量觀,是北方虛空庫菩薩之三摩地,虛空庫菩薩者北方四菩薩之最初業菩薩也,又在五智為成所作智所攝。行者住於捨無量定以平等心(是捨也)徧觀六道四生之眾生,皆離我我所於法平等,心本不生,願以我所修三密之功德,使一切眾生等同虛空庫菩薩。作此觀已,誦捨無量三摩地之真言:唵,摩護,閉乞灑,娑頗囉(摩護者無量之義,閉乞灑者捨之義)。見秘藏記本,同鈔四。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 千thiên 手thủ 軌quỹ 所sở 說thuyết 。 一nhất 慈từ 無vô 量lượng 觀quán , 是thị 東đông 方phương 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 之chi 三tam 摩ma 地địa 。 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 即tức 金kim 剛cang 薩tát 埵đóa , 東đông 方phương 四tứ 菩Bồ 薩Tát 之chi 首thủ 也dã 。 而nhi 在tại 五ngũ 智trí 為vi 法Pháp 界Giới 體thể 性tánh 智trí 大đại 圓viên 鏡kính 智trí 。 二nhị 智trí 所sở 攝nhiếp , 九cửu 識thức 攝nhiếp 於ư 八bát 識thức 時thời , 第đệ 九cửu 識thức 攝nhiếp 於ư 第đệ 八bát 識thức , 五ngũ 智trí 攝nhiếp 於ư 四Tứ 智Trí 時thời 法Pháp 界Giới 智trí 攝nhiếp 於ư 大đại 圓viên 鏡kính 智trí 也dã 。 行hành 者giả 先tiên 住trụ 於ư 慈từ 無vô 量lượng 定định , 以dĩ 勤cần 淨tịnh 之chi 心tâm 徧biến 觀quán 六lục 道đạo 四tứ 生sanh 之chi 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 皆giai 具cụ 六lục 大đại 四tứ 曼mạn 之chi 如Như 來Lai 具cụ 身thân 口khẩu 意ý 。 之chi 三tam 金kim 剛cang , 此thử 時thời 行hành 者giả 起khởi 大đại 慈từ 曰viết : 今kim 以dĩ 我ngã 修tu 三tam 密mật 之chi 功công 德đức 願nguyện 使sử 一nhất 切thiết 。 有hữu 情tình 等đẳng 同đồng 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 作tác 此thử 觀quán 已dĩ 。 誦tụng 大đại 慈từ 三tam 摩ma 地địa 之chi 真chân 言ngôn 。 唵án , 摩ma 訶ha 昧muội 咀trớ 羅la 夜dạ , 娑sa 頗phả 羅la ( 唵án 義nghĩa 如như 常thường , 摩ma 訶ha 昧muội 咀trớ 羅la 夜dạ 者giả 大đại 慈từ 之chi 義nghĩa , 娑sa 頗phả 羅la 者giả 普phổ 賢hiền 之chi 義nghĩa ) 。 二nhị 悲bi 無vô 量lượng 觀quán , 是thị 南nam 方phương 虛Hư 空Không 藏Tạng 菩Bồ 薩Tát 。 之chi 三tam 摩ma 地địa 。 虛Hư 空Không 藏Tạng 者giả , 南nam 方phương 四tứ 菩Bồ 薩Tát 之chi 最tối 初sơ 寶bảo 菩Bồ 薩Tát 也dã , 在tại 五ngũ 智trí 為vi 平Bình 等Đẳng 性Tánh 智Trí 所sở 攝nhiếp 。 行hành 者giả 住trụ 於ư 悲bi 無vô 量lượng 定định , 以dĩ 悲bi 愍mẫn 之chi 心tâm , 徧biến 觀quán 六lục 道đạo 四tứ 生sanh 之chi 有hữu 情tình , 沈trầm 沒một 於ư 生sanh 死tử 。 之chi 苦khổ 海hải , 不bất 悟ngộ 自tự 心tâm 妄vọng 起khởi 分phân 別biệt 。 起khởi 種chủng 種chủng 之chi 煩phiền 惱não , 是thị 以dĩ 不bất 達đạt 真Chân 如Như 平bình 等đẳng 虛hư 空không 過quá 恒 沙sa 之chi 功công 德đức 故cố 。 願nguyện 使sử 一nhất 切thiết 。 有hữu 情tình 等đẳng 同đồng 。 虛Hư 空Không 藏Tạng 菩Bồ 薩Tát 。 如như 是thị 觀quán 已dĩ 。 誦tụng 大đại 悲bi 三tam 摩ma 地địa 之chi 真chân 言ngôn 。 唵án 。 摩ma 訶ha 迦ca 魯lỗ 拏noa 夜dạ 。 裟sa 頗phả 羅la ( 摩ma 訶ha 迦ca 魯lỗ 拏noa 夜dạ 者giả 大đại 悲bi 之chi 義nghĩa , 餘dư 同đồng 上thượng ) 。 三tam 喜hỷ 無vô 量lượng 觀quán , 是thị 西tây 方phương 觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 。 之chi 三tam 摩ma 地địa 。 觀Quán 自Tự 在Tại 者giả , 西tây 方phương 四tứ 菩Bồ 薩Tát 之chi 最tối 初sơ 法pháp 菩Bồ 薩Tát 也dã , 在tại 五ngũ 智trí 為vi 妙Diệu 觀Quán 察Sát 智Trí 。 所sở 攝nhiếp , 行hành 者giả 住trụ 於ư 大đại 喜hỷ 無vô 量lượng 定định , 以dĩ 清thanh 淨tịnh 之chi 心tâm 。 徧biến 觀quán 六lục 道đạo 四tứ 生sanh 之chi 眾chúng 生sanh 本bổn 來lai 清thanh 淨tịnh 。 猶do 如như 蓮liên 華hoa 。 之chi 不bất 染nhiễm 客khách 塵trần 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 願nguyện 以dĩ 我ngã 修tu 三tam 密mật 之chi 功công 德đức 力lực , 使sử 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 等đẳng 。 同đồng 觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 。 ( 此thử 中trung 所sở 以dĩ 以dĩ 喜hỷ 無vô 量lượng 為vi 清thanh 淨tịnh 心tâm 者giả 。 以dĩ 若nhược 於ư 眾chúng 生sanh 。 生sanh 嫉tật 妒đố 者giả , 其kỳ 心tâm 濁trược 穢uế , 若nhược 離ly 嫉tật 妒đố , 則tắc 其kỳ 心tâm 清thanh 淨tịnh 故cố 也dã 。 故cố 大Đại 乘Thừa 義nghĩa 章chương 曰viết : 但đãn 為vi 利lợi 生sanh 心tâm 清thanh 不bất 濁trược 名danh 為vi 喜hỷ ) 作tác 此thử 觀quán 已dĩ 。 誦tụng 大đại 喜hỷ 三tam 摩ma 地địa 之chi 真chân 言ngôn : 唵án , 秫thuật 馱đà , 鉢bát 羅la 謨mô , 娜na , 裟sa 頗phả 羅la ( 秫thuật 馱đà 者giả 清thanh 淨tịnh 之chi 義nghĩa , 鉢bát 羅la 謨mô 者giả 觀quán 之chi 義nghĩa , 娜na 者giả 喜hỷ 之chi 義nghĩa , 餘dư 同đồng 上thượng ) 。 四tứ 捨xả 無vô 量lượng 觀quán , 是thị 北bắc 方phương 虛Hư 空Không 庫Khố 菩Bồ 薩Tát 。 之chi 三tam 摩ma 地địa 。 虛Hư 空Không 庫Khố 菩Bồ 薩Tát 。 者giả 北bắc 方phương 四tứ 菩Bồ 薩Tát 之chi 最tối 初sơ 業nghiệp 菩Bồ 薩Tát 。 也dã , 又hựu 在tại 五ngũ 智trí 為vi 成Thành 所Sở 作Tác 智Trí 所sở 攝nhiếp 。 行hành 者giả 住trụ 於ư 捨xả 無vô 量lượng 定định 以dĩ 平bình 等đẳng 心tâm 。 ( 是thị 捨xả 也dã ) 徧biến 觀quán 六lục 道đạo 四tứ 生sanh 之chi 眾chúng 生sanh , 皆giai 離ly 我ngã 我ngã 所sở 。 於ư 法pháp 平bình 等đẳng 心tâm 本bổn 不bất 生sanh 。 願nguyện 以dĩ 我ngã 所sở 修tu 三tam 密mật 之chi 功công 德đức , 使sử 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 等đẳng 。 同đồng 虛Hư 空Không 庫Khố 菩Bồ 薩Tát 。 作tác 此thử 觀quán 已dĩ 。 誦tụng 捨xả 無vô 量lượng 三tam 摩ma 地địa 之chi 真chân 言ngôn : 唵án , 摩ma 護hộ , 閉bế 乞khất 灑sái , 娑sa 頗phả 囉ra ( 摩ma 護hộ 者giả 無vô 量lượng 之chi 義nghĩa , 閉bế 乞khất 灑sái 者giả 捨xả 之chi 義nghĩa ) 。 見kiến 秘bí 藏tạng 記ký 本bổn , 同đồng 鈔sao 四tứ 。