曼荼羅種姓十住心 ( 曼mạn 荼đồ 羅la 種chủng 姓tánh 十thập 住trụ 心tâm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)在密教為橫之十住心之一。普門萬德十住心之對。顯眾生本具之心平等悉與法身同一之十住心也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 在tại 密mật 教giáo 為vi 橫hoạnh/hoành 之chi 十thập 住trụ 心tâm 之chi 一nhất 。 普phổ 門môn 萬vạn 德đức 十thập 住trụ 心tâm 之chi 對đối 。 顯hiển 眾chúng 生sanh 本bổn 具cụ 之chi 心tâm 平bình 等đẳng 悉tất 與dữ 法Pháp 身thân 同đồng 一nhất 之chi 十thập 住trụ 心tâm 也dã 。

Print Friendly, PDF & Email