魔子 ( 魔ma 子tử )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)魔所生之子也。又子者指物之稱,直謂魔為子也。法華經普賢勸發品曰:「若魔,若魔子,若魔女,若魔民。」碧巖四則評唱曰:「他南方魔子,便說即心是佛。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 魔ma 所sở 生sanh 之chi 子tử 也dã 。 又hựu 子tử 者giả 指chỉ 物vật 之chi 稱xưng , 直trực 謂vị 魔ma 為vi 子tử 也dã 。 法pháp 華hoa 經kinh 普phổ 賢hiền 勸khuyến 發phát 品phẩm 曰viết : 「 若nhược 魔ma 若nhược 魔ma 子tử 。 若nhược 魔ma 女nữ 若nhược 魔ma 民dân 。 」 碧bích 巖nham 四tứ 則tắc 評bình 唱xướng 曰viết : 「 他tha 南nam 方phương 魔ma 子tử , 便tiện 說thuyết 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 。 」 。