摩偷羅 ( 摩ma 偷thâu 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)Mathurā,又作摩度,摩突羅,秣菟羅。國名,譯曰孔雀、密善。慧苑音義下曰:「摩度羅城,或云摩偷羅,亦云摩突羅,此云孔雀城,或云密善,皆吉事者也。」探玄記十五曰:「摩偷羅者,正云秣菟羅,此云孔雀,或云蜜。並是古世因事為名。是中印度,此國中有舍利弗等塔及文殊師利塔,於王城東五六里有山寺,是烏波鞠多所造寺。北巖間有石室,是鞠多度人安籌所也。(中略)具在西域記第四說。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) Mathurā , 又hựu 作tác 摩ma 度độ , 摩ma 突đột 羅la , 秣 菟thố 羅la 。 國quốc 名danh , 譯dịch 曰viết 孔khổng 雀tước 、 密mật 善thiện 。 慧tuệ 苑uyển 音âm 義nghĩa 下hạ 曰viết : 「 摩ma 度độ 羅la 城thành , 或hoặc 云vân 摩ma 偷thâu 羅la , 亦diệc 云vân 摩ma 突đột 羅la , 此thử 云vân 孔khổng 雀tước 城thành , 或hoặc 云vân 密mật 善thiện , 皆giai 吉cát 事sự 者giả 也dã 。 」 探thám 玄huyền 記ký 十thập 五ngũ 曰viết 。 摩ma 偷thâu 羅la 者giả , 正chánh 云vân 秣 菟thố 羅la , 此thử 云vân 孔khổng 雀tước , 或hoặc 云vân 蜜mật 。 並tịnh 是thị 古cổ 世thế 因nhân 事sự 為vi 名danh 。 是thị 中trung 印ấn 度độ , 此thử 國quốc 中trung 有hữu 舍Xá 利Lợi 弗Phất 等đẳng 。 塔tháp 及cập 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 塔tháp , 於ư 王vương 城thành 東đông 五ngũ 六lục 里lý 有hữu 山sơn 寺tự , 是thị 烏ô 波ba 鞠cúc 多đa 所sở 造tạo 寺tự 。 北bắc 巖nham 間gian 有hữu 石thạch 室thất , 是thị 鞠cúc 多đa 度độ 人nhân 安an 籌trù 所sở 也dã 。 ( 中trung 略lược ) 具cụ 在tại 西tây 域vực 記ký 第đệ 四tứ 說thuyết 。 」 。

Print Friendly, PDF & Email