摩竭 ( 摩ma 竭kiệt )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異類)又作摩伽羅,摩迦羅Makara,譯曰鯨魚,巨鰲。玄應音義一曰:「摩伽羅魚,亦言摩竭魚,正言摩迦羅魚,此云鯨魚,謂魚之王也。」慧苑音義下曰:「摩竭魚,此云大體也,謂此方巨鰲魚也。」慧琳音義四十一曰:「摩竭海中大魚,吞陷一切。」探玄記二十曰:「摩伽羅魚者,此云極大之魚,謂是巨鼇魚也。」法苑珠林十曰:「如四分律說:摩竭大魚,身長或三百由旬,四百由旬,乃至極大者長七百由旬。故阿含經云:眼如日月,鼻如太山,口如赤谷。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 類loại ) 又hựu 作tác 摩ma 伽già 羅la , 摩ma 迦ca 羅la Makara , 譯dịch 曰viết 鯨 魚ngư , 巨cự 鰲 。 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 一nhất 曰viết : 「 摩ma 伽già 羅la 魚ngư , 亦diệc 言ngôn 摩ma 竭kiệt 魚ngư , 正chánh 言ngôn 摩ma 迦ca 羅la 魚ngư , 此thử 云vân 鯨 魚ngư , 謂vị 魚ngư 之chi 王vương 也dã 。 」 慧tuệ 苑uyển 音âm 義nghĩa 下hạ 曰viết : 「 摩ma 竭kiệt 魚ngư , 此thử 云vân 大đại 體thể 也dã , 謂vị 此thử 方phương 巨cự 鰲 魚ngư 也dã 。 」 慧tuệ 琳 音âm 義nghĩa 四tứ 十thập 一nhất 曰viết : 「 摩ma 竭kiệt 海hải 中trung 大đại 魚ngư , 吞thôn 陷hãm 一nhất 切thiết 。 」 探thám 玄huyền 記ký 二nhị 十thập 曰viết 。 摩ma 伽già 羅la 魚ngư 者giả , 此thử 云vân 極cực 大đại 之chi 魚ngư , 謂vị 是thị 巨cự 鼇 魚ngư 也dã 。 」 法pháp 苑uyển 珠châu 林lâm 十thập 曰viết : 「 如như 四tứ 分phần 律luật 說thuyết : 摩ma 竭kiệt 大đại 魚ngư 身thân 長trường 或hoặc 三tam 百bách 由do 旬tuần 。 四tứ 百bách 由do 旬tuần 。 乃nãi 至chí 極cực 大đại 者giả 長trường/trưởng 。 七thất 百bách 由do 旬tuần 。 故cố 阿a 含hàm 經Kinh 云vân 眼nhãn 如như 日nhật 月nguyệt 。 鼻tị 如như 太thái 山sơn , 口khẩu 如như 赤xích 谷cốc 。 」 。

Print Friendly, PDF & Email