離相戒 ( 離ly 相tướng 戒giới )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)對於隨相戒而言。又云無相戒。持戒之人,心無所著,一切之戒,猶如虛空,了無持犯之相也。見華嚴大疏。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 對đối 於ư 隨tùy 相tướng 戒giới 而nhi 言ngôn 。 又hựu 云vân 無vô 相tướng 戒giới 。 持trì 戒giới 之chi 人nhân 。 心tâm 無vô 所sở 著trước 。 一nhất 切thiết 之chi 戒giới 猶do 如như 虛hư 空không 。 了liễu 無vô 持trì 犯phạm 之chi 相tướng 也dã 。 見kiến 華hoa 嚴nghiêm 大đại 疏sớ 。