靈界 ( 靈linh 界giới )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)亡魂所住之世界也。焰羅王供行法次第曰:「一切冥官冥道僧尼靈界。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 亡vong 魂hồn 所sở 住trụ 之chi 世thế 界giới 也dã 。 焰diễm 羅la 王vương 供cung 行hành 法pháp 次thứ 第đệ 曰viết : 「 一nhất 切thiết 冥minh 官quan 冥minh 道đạo 僧Tăng 尼ni 靈linh 界giới 。 」 。