寮長 ( 寮liêu 長trường/trưởng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (職位)僧堂清規五曰:「寮長者今時之席頭也。」象器箋六曰:「寮長位於寮元分手也。」(分手者左右也)。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 職chức 位vị ) 僧Tăng 堂đường 清thanh 規quy 五ngũ 曰viết : 「 寮liêu 長trưởng 者giả 今kim 時thời 之chi 席tịch 頭đầu 也dã 。 」 象tượng 器khí 箋 六lục 曰viết : 「 寮liêu 長trường/trưởng 位vị 於ư 寮liêu 元nguyên 分phần 手thủ 也dã 。 」 ( 分phần 手thủ 者giả 左tả 右hữu 也dã ) 。