立相住心 ( 立lập 相tướng 住trụ 心tâm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)淨土門之極致也。指西方而立報土報身之相,安住於有心有念而取彼之境也。觀經散善義曰:「今此觀門等,唯指方立相,住心而取境,總不明無相無念也。如來懸知末代罪惡凡夫,立相住心尚不能得,何況離相而求事者,如似無術通人居空立舍也。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 淨tịnh 土độ 門môn 之chi 極cực 致trí 也dã 。 指chỉ 西tây 方phương 而nhi 立lập 報báo 土thổ 報báo 身thân 之chi 相tướng 安an 住trụ 於ư 有hữu 心tâm 有hữu 念niệm 而nhi 取thủ 彼bỉ 之chi 境cảnh 也dã 。 觀quán 經kinh 散tán 善thiện 義nghĩa 曰viết : 「 今kim 此thử 觀quán 門môn 等đẳng , 唯duy 指chỉ 方phương 立lập 相tướng , 住trụ 心tâm 而nhi 取thủ 境cảnh , 總tổng 不bất 明minh 無vô 相tướng 無vô 念niệm 也dã 。 如Như 來Lai 懸huyền 知tri 末mạt 代đại 罪tội 惡ác 凡phàm 夫phu , 立lập 相tướng 住trụ 心tâm 尚thượng 不bất 能năng 得đắc 。 何hà 況huống 離ly 相tướng 而nhi 求cầu 事sự 者giả , 如như 似tự 無vô 術thuật 通thông 人nhân 居cư 空không 立lập 舍xá 也dã 。 」 。