酪 ( 酪lạc )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (飲食)精製牛乳者。梵語雜名曰:「娜地。」涅槃經十曰:「聲聞如乳,緣覺如酪。」梵Dadhi。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 飲ẩm 食thực ) 精tinh 製chế 牛ngưu 乳nhũ 者giả 。 梵Phạn 語ngữ 雜tạp 名danh 曰viết : 「 娜na 地địa 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 十thập 曰viết : 「 聲thanh 聞văn 如như 乳nhũ 緣Duyên 覺Giác 如như 酪lạc 。 」 梵Phạm Dadhi 。