[金*本]羅薩他 ( [金*本] 羅la 薩tát 他tha )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)譯曰斤,量目也。菩提資糧論一曰:「譬如量物有鉢羅薩他,有阿宅迦。」經注曰:「如此間合升斗斛之類。」梵語雜名曰:「斤,鉢羅薩他。」梵Prastha。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 譯dịch 曰viết 斤cân , 量lượng 目mục 也dã 。 菩Bồ 提Đề 資tư 糧lương 。 論luận 一nhất 曰viết : 「 譬thí 如như 量lượng 物vật 有hữu 鉢bát 羅la 薩tát 他tha , 有hữu 阿a 宅trạch 迦ca 。 」 經kinh 注chú 曰viết : 「 如như 此thử 間gian 合hợp 升thăng 斗đẩu 斛hộc 之chi 類loại 。 梵Phạn 語ngữ 雜tạp 名danh 曰viết : 「 斤cân , 鉢bát 羅la 薩tát 他tha 。 」 梵Phạm Prastha 。