空慧 ( 空không 慧tuệ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)觀空理之智慧。嘉祥法華經疏二曰:「經論之中多說,慧門鑒空,智門照有。」安樂集上曰:「若依維摩經,不可思議解脫為宗。若依般若經,空慧為宗。」瓔珞本業經下曰:「為過去未來現在一切眾生,開空慧道,入法明門。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 觀quán 空không 理lý 之chi 智trí 慧tuệ 。 嘉gia 祥tường 法pháp 華hoa 經kinh 疏sớ 二nhị 曰viết : 「 經kinh 論luận 之chi 中trung 多đa 說thuyết , 慧tuệ 門môn 鑒giám 空không , 智trí 門môn 照chiếu 有hữu 。 安an 樂lạc 集tập 上thượng 曰viết : 「 若nhược 依y 維duy 摩ma 經kinh 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 解giải 脫thoát 為vi 宗tông 。 若nhược 依y 般Bát 若Nhã 經kinh , 空không 慧tuệ 為vi 宗tông 。 」 瓔anh 珞lạc 本bổn 業nghiệp 經kinh 下hạ 曰viết : 「 為vi 過quá 去khứ 未vị 來lai 現hiện 在tại 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 開khai 空không 慧tuệ 道đạo , 入nhập 法pháp 明minh 門môn 。 」 。