空一切處 ( 空không 一nhất 切thiết 處xứ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)又曰空徧處。禪定之名。徧一切處,使為空界之一色者。十徧一切處定之一。見三藏法數三十八。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 又hựu 曰viết 空không 徧biến 處xứ 。 禪thiền 定định 之chi 名danh 。 徧biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 使sử 為vi 空không 界giới 之chi 一nhất 色sắc 者giả 。 十thập 徧biến 一nhất 切thiết 處xứ 定định 之chi 一nhất 。 見kiến 三Tam 藏Tạng 法pháp 數số 三tam 十thập 八bát 。