空華 ( 空không 華hoa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)空中之華。病眼者,於空見有華也。虛空原無華,只是病眼之所見,以譬妄心所計之諸相無實體也。圓覺經曰:「妄認四大為自身,六塵緣影為自心相,譬如彼病目見空中華,及第二月。」傳燈錄十(歸宗語)曰:「一翳在眼,空華亂墜。」梵Khapuṣpa。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 空không 中trung 之chi 華hoa 。 病bệnh 眼nhãn 者giả , 於ư 空không 見kiến 有hữu 華hoa 也dã 。 虛hư 空không 原nguyên 無vô 華hoa , 只chỉ 是thị 病bệnh 眼nhãn 之chi 所sở 見kiến , 以dĩ 譬thí 妄vọng 心tâm 所sở 計kế 之chi 諸chư 相tướng 無vô 實thật 體thể 也dã 。 圓viên 覺giác 經kinh 曰viết 妄vọng 認nhận 四tứ 大đại 。 為vi 自tự 身thân 六lục 塵trần 緣duyên 影ảnh 。 為vi 自tự 心tâm 相tướng 。 譬thí 如như 彼bỉ 病bệnh 目mục 見kiến 空không 中trung 華hoa 。 及cập 第đệ 二nhị 月nguyệt 。 」 傳truyền 燈đăng 錄lục 十thập ( 歸quy 宗tông 語ngữ ) 曰viết : 「 一nhất 翳ế 在tại 眼nhãn , 空không 華hoa 亂loạn 墜trụy 。 」 梵Phạm Khapu ṣ pa 。