客塵 ( 客khách 塵trần )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)形容煩惱者。煩惱非心性固有之物,為迷理而起者,故名之為客。為污心性者,故名之為塵。維摩經問疾品曰:「菩薩斷除客塵煩惱。」註「什曰:心本清淨,無有塵垢。塵垢事會而生,於心為客塵也。肇曰:心遇外緣,煩惱橫起,故名客塵。」寶窟下末曰:「無始無明,自心分別所作,無有真實,故名為客,坌污稱塵。」日本太子之維摩經疏四曰:「一切不善,理非恒有,終必有遣除之義,故為客。」最勝王經一曰:「煩惱隨惑,皆是客塵。法性是主,無來無去。」楞嚴經一曰:「時憍陳那,起立白佛:我今長老,於大眾中,獨得解名,因悟客塵二字成果。」圓覺經曰:「靜慧發生,身心客塵從此永滅。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 形hình 容dung 煩phiền 惱não 者giả 。 煩phiền 惱não 非phi 心tâm 性tánh 固cố 有hữu 之chi 物vật , 為vi 迷mê 理lý 而nhi 起khởi 者giả , 故cố 。 名danh 之chi 為vi 客Khách 。 為vi 污ô 心tâm 性tánh 者giả , 故cố 。 名danh 之chi 為vi 塵Trần 。 維duy 摩ma 經kinh 問vấn 疾tật 品phẩm 曰viết 菩Bồ 薩Tát 斷đoạn 除trừ 。 客khách 塵trần 煩phiền 惱não 。 」 註chú 「 什thập 曰viết : 心tâm 本bổn 清thanh 淨tịnh 。 無vô 有hữu 塵trần 垢cấu 。 塵trần 垢cấu 事sự 會hội 而nhi 生sanh , 於ư 心tâm 為vi 客khách 塵trần 也dã 。 肇triệu 曰viết : 心tâm 遇ngộ 外ngoại 緣duyên , 煩phiền 惱não 橫hoạnh 起khởi 故cố 名danh 客khách 塵trần 。 」 寶bảo 窟quật 下hạ 末mạt 曰viết : 「 無vô 始thỉ 無vô 明minh , 自tự 心tâm 分phân 別biệt 所sở 作tác 無vô 有hữu 真chân 實thật 。 故cố 名danh 為vi 客khách , 坌bộn 污ô 稱xưng 塵trần 。 」 日nhật 本bổn 太thái 子tử 之chi 維duy 摩ma 經kinh 疏sớ 四tứ 曰viết : 「 一nhất 切thiết 不bất 善thiện , 理lý 非phi 恒 有hữu , 終chung 必tất 有hữu 遣khiển 除trừ 之chi 義nghĩa , 故cố 為vi 客khách 。 」 最tối 勝thắng 王vương 經kinh 一nhất 曰viết : 「 煩phiền 惱não 隨tùy 惑hoặc , 皆giai 是thị 客khách 塵trần 。 法pháp 性tánh 是thị 主chủ 。 無vô 來lai 無vô 去khứ 。 」 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 一nhất 曰viết 時thời 憍Kiều 陳Trần 那Na 。 起khởi 立lập 白bạch 佛Phật 。 我ngã 今kim 長trưởng 老lão 。 於ư 大đại 眾chúng 中trung 。 獨độc 得đắc 解giải 名danh 。 因nhân 悟ngộ 客khách 塵trần 。 二nhị 字tự 成thành 果quả 。 」 圓viên 覺giác 經kinh 曰viết 靜tĩnh 慧tuệ 發phát 生sanh 。 身thân 心tâm 客khách 塵trần 。 從tùng 此thử 永vĩnh 滅diệt 。 」 。