結漏 ( 結kết 漏lậu )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)結與漏皆煩惱之異名。煩惱繫縛心身,故云結,煩惱從眼耳等六根日夜漏泄,故云漏。見煩惱條。撰集三藏傳曰:「阿難爾時,坐一樹下,滅結漏盡。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 結kết 與dữ 漏lậu 皆giai 煩phiền 惱não 之chi 異dị 名danh 。 煩phiền 惱não 繫hệ 縛phược 心tâm 身thân , 故cố 云vân 結kết , 煩phiền 惱não 從tùng 眼nhãn 耳nhĩ 等đẳng 六lục 根căn 日nhật 夜dạ 漏lậu 泄tiết , 故cố 云vân 漏lậu 。 見kiến 煩phiền 惱não 條điều 。 撰soạn 集tập 三Tam 藏Tạng 傳truyền 曰viết 阿A 難Nan 爾nhĩ 時thời 。 坐tọa 一nhất 樹thụ 下hạ 。 滅diệt 結kết 漏lậu 盡tận 。 」 。