雞婁鼓 ( 雞kê 婁lâu 鼓cổ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (物名)又作奚樓子,雞婁子。鼓之一種,其形如甕。胴較鼓面為大。自首懸於腋下而擊之。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 物vật 名danh ) 又hựu 作tác 奚hề 樓lâu 子tử , 雞kê 婁lâu 子tử 。 鼓cổ 之chi 一nhất 種chủng 其kỳ 形hình 如như 甕úng 。 胴 較giảo 鼓cổ 面diện 為vi 大đại 。 自tự 首thủ 懸huyền 於ư 腋dịch 下hạ 而nhi 擊kích 之chi 。