有漏斷 ( 有hữu 漏lậu 斷đoạn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)對於無漏斷而言。以有漏道斷煩惱也。凡夫修有漏之六行觀而斷八地七十二之修惑也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 對đối 於ư 無vô 漏lậu 斷đoạn 而nhi 言ngôn 。 以dĩ 有hữu 漏lậu 道đạo 斷đoạn 煩phiền 惱não 也dã 。 凡phàm 夫phu 修tu 有hữu 漏lậu 之chi 六lục 行hành 觀quán 而nhi 斷đoạn 八bát 地địa 七thất 十thập 二nhị 之chi 修tu 惑hoặc 也dã 。

Print Friendly, PDF & Email