有解 ( 有hữu 解giải )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)對於空解之語。諸法有而非無之見解也。止觀十下曰:「作此有解。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 對đối 於ư 空không 解giải 之chi 語ngữ 。 諸chư 法pháp 有hữu 而nhi 非phi 無vô 之chi 見kiến 解giải 也dã 。 止Chỉ 觀Quán 十thập 下hạ 曰viết : 「 作tác 此thử 有hữu 解giải 。 」 。

Print Friendly, PDF & Email