有耶無耶 ( 有hữu 耶da 無vô 耶da )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)心馳於有無二邊而猶豫不決定也。多以名屬於欲界修所斷之無覆無記邪行相之智,亦有以為孤疑之相而用之者。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 心tâm 馳trì 於ư 有hữu 無vô 二nhị 邊biên 。 而nhi 猶do 豫dự 不bất 決quyết 定định 也dã 。 多đa 以dĩ 名danh 屬thuộc 於ư 欲dục 界giới 修tu 所sở 斷đoạn 之chi 無vô 覆phú 無vô 記ký 邪tà 行hạnh 相tướng 之chi 智trí , 亦diệc 有hữu 以dĩ 為vi 孤cô 疑nghi 之chi 相tướng 而nhi 用dụng 之chi 者giả 。

Print Friendly, PDF & Email