有根身 ( 有hữu 根căn 身thân )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)謂眼耳鼻舌身之五根。以身根總有他根故也。唯識述記三本曰:「身者總名,身中有根,名有根身。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 謂vị 眼nhãn 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 之chi 五ngũ 根căn 。 以dĩ 身thân 根căn 總tổng 有hữu 他tha 根căn 故cố 也dã 。 唯duy 識thức 述thuật 記ký 三tam 本bổn 曰viết : 「 身thân 者giả 總tổng 名danh , 身thân 中trung 有hữu 根căn , 名danh 有hữu 根căn 身thân 。 」 。

Print Friendly, PDF & Email