虛空法身 ( 虛hư 空không 法Pháp 身thân )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)五種法身之一。謂如來之法身,融通三際,包括大千,一性圓明,遠離諸染也。非言彼身外之虛空即法身也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 五ngũ 種chủng 法Pháp 身thân 之chi 一nhất 。 謂vị 如Như 來Lai 之chi 法Pháp 身thân 融dung 通thông 三tam 際tế , 包bao 括quát 大Đại 千Thiên 一nhất 性tánh 圓viên 明minh , 遠viễn 離ly 諸chư 染nhiễm 也dã 。 非phi 言ngôn 彼bỉ 身thân 外ngoại 之chi 虛hư 空không 即tức 法Pháp 身thân 也dã 。