紇哩陀耶 ( 紇hột 哩rị 陀đà 耶da )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)梵音Hṛdaya,又作紇哩娜耶,紇哩乃耶,訖利駄耶,紇哩娜野,紇利陀耶,釳利陀,又作汗栗駄。譯曰真實心,堅實心。楞伽阿跋多羅寶經第一曰:「此是過去未來現在諸如來應供等正覺性,自性第一義心。」註曰:「此心梵音肝栗大。肝栗大者,宋言心。謂如樹木心,非念慮心。念慮心者,梵音質多。」菩提心義曰:「一切眾生,本有真如淨心,名干栗駄耶。是心為真實之義,諸經論中名此心為真如法性。」宗密以紇利陀耶為肉團心,乾栗陀耶為堅實心。似誤。秘藏記曰:「干栗多以處中名,非常等之心也。」其指真實之心性,即如來藏心明矣。解為人之肉團心者,乃由真言所謂即身成佛,即事而真之說而出者,不過欲觀肉團心即法身毘盧遮那身也。故雖曰肉團心,其實即指真實心。由其形配於未敷蓮華。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 梵Phạm 音âm H ṛ daya , 又hựu 作tác 紇hột 哩rị 娜na 耶da , 紇hột 哩rị 乃nãi 耶da , 訖ngật 利lợi 駄đà 耶da 紇hột 哩rị 娜na 野dã 。 紇hột 利lợi 陀đà 耶da , 釳hất 利lợi 陀đà , 又hựu 作tác 汗hãn 栗lật 駄đà 。 譯dịch 曰viết 真chân 實thật 心tâm 堅kiên 實thật 心tâm 。 楞lăng 伽già 阿a 跋bạt 多đa 羅la 寶bảo 經kinh 第đệ 一nhất 曰viết 此thử 是thị 過quá 去khứ 。 未vị 來lai 現hiện 在tại 。 諸chư 如Như 來Lai 應Ứng 供Cúng 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 性tánh , 自tự 性tánh 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 心tâm 。 」 註chú 曰viết : 「 此thử 心tâm 梵Phạm 音âm 肝can 栗lật 大đại 。 肝can 栗lật 大đại 者giả , 宋tống 言ngôn 心tâm 。 謂vị 如như 樹thụ 木mộc 心tâm , 非phi 念niệm 慮lự 心tâm 。 念niệm 慮lự 心tâm 者giả , 梵Phạm 音âm 質chất 多đa 。 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 義nghĩa 曰viết 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 本bổn 有hữu 真Chân 如Như 淨tịnh 心tâm , 名danh 干can 栗lật 駄đà 耶da 。 是thị 心tâm 為vi 真chân 實thật 之chi 義nghĩa 。 諸chư 經kinh 論luận 中trung 名danh 此thử 心tâm 為vi 。 真Chân 如Như 法pháp 性tánh 。 」 宗tông 密mật 以dĩ 紇hột 利lợi 陀đà 耶da 為vi 肉nhục 團đoàn 心tâm , 乾kiền 栗lật 陀đà 耶da 為vi 堅kiên 實thật 心tâm 。 似tự 誤ngộ 。 秘bí 藏tạng 記ký 曰viết : 「 干can 栗lật 多đa 以dĩ 處xứ 中trung 名danh , 非phi 常thường 等đẳng 之chi 心tâm 也dã 。 」 其kỳ 指chỉ 真chân 實thật 之chi 心tâm 性tánh 即tức 如Như 來Lai 藏tạng 心tâm 明minh 矣hĩ 。 解giải 為vi 人nhân 之chi 肉nhục 團đoàn 心tâm 者giả , 乃nãi 由do 真chân 言ngôn 所sở 謂vị 即tức 身thân 成thành 佛Phật 即tức 事sự 而nhi 真chân 之chi 說thuyết 而nhi 出xuất 者giả , 不bất 過quá 欲dục 觀quán 肉nhục 團đoàn 心tâm 即tức 法Pháp 身thân 毘Tỳ 盧Lô 遮Già 那Na 身thân 也dã 。 故cố 雖tuy 曰viết 肉nhục 團đoàn 心tâm , 其kỳ 實thật 即tức 指chỉ 真chân 實thật 心tâm 。 由do 其kỳ 形hình 配phối 於ư 未vị 敷phu 蓮liên 華hoa 。