紅蓮大紅蓮 ( 紅hồng 蓮liên 大đại 紅hồng 蓮liên )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (界名)Mahāpadma,八寒地獄之第八,名摩訶鉢特摩,譯云大紅蓮。瑜伽論四曰:「大紅蓮大那落迦,與此差別。謂彼身分,極大紅赤。皮膚分裂,或百或多。故此那落迦,名大紅蓮。」俱舍論光記十一曰:「摩訶鉢特摩,此云大紅蓮華。嚴寒逼切,身變折裂,如大紅蓮華。」往生講式曰:「或咽焦熱大焦熱之炎,或閉紅蓮大紅蓮之冰。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 界giới 名danh ) Mahāpadma , 八bát 寒hàn 地địa 獄ngục 之chi 第đệ 八bát , 名danh 摩ma 訶ha 鉢bát 特đặc 摩ma , 譯dịch 云vân 大đại 紅hồng 蓮liên 。 瑜du 伽già 論luận 四tứ 曰viết : 「 大đại 紅hồng 蓮liên 大đại 那na 落lạc 迦ca , 與dữ 此thử 差sai 別biệt 。 謂vị 彼bỉ 身thân 分phần , 極cực 大đại 紅hồng 赤xích 。 皮bì 膚phu 分phân 裂liệt 或hoặc 百bách 或hoặc 多đa 。 故cố 此thử 那na 落lạc 迦ca , 名danh 大đại 紅hồng 蓮liên 。 」 俱câu 舍xá 論luận 光quang 記ký 十thập 一nhất 曰viết 。 摩ma 訶ha 鉢bát 特đặc 摩ma , 此thử 云vân 大đại 紅hồng 蓮liên 華hoa 。 嚴nghiêm 寒hàn 逼bức 切thiết , 身thân 變biến 折chiết 裂liệt , 如như 大đại 紅hồng 蓮liên 華hoa 。 」 往vãng 生sanh 講giảng 式thức 曰viết : 「 或hoặc 咽yến/ế/yết 焦tiêu 熱nhiệt 大đại 焦tiêu 熱nhiệt 之chi 炎diễm , 或hoặc 閉bế 紅hồng 蓮liên 大đại 紅hồng 蓮liên 之chi 冰băng 。 」 。