活命童子 ( 活hoạt 命mạng 童đồng 子tử )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)梵名時婆Jiva,又曰時縛迦Jivaka,譯言活命。有二人:一為大醫,能活人命者。一由佛受必活命之記別者。俱舍光記五曰:「時縛迦,此云活命。善療眾病,能活命故。曰云耆婆,云耆域,訛也。」此前之童子也。同次文曰:「鳩摩羅,此言童子。時婆,此云活命。名活命童子。」是後之童子也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 梵Phạm 名danh 時thời 婆bà Jiva , 又hựu 曰viết 時thời 縛phược 迦ca Jivaka , 譯dịch 言ngôn 活hoạt 命mạng 。 有hữu 二nhị 人nhân : 一nhất 為vi 大đại 醫y , 能năng 活hoạt 人nhân 命mạng 者giả 。 一nhất 由do 佛Phật 受thọ 必tất 活hoạt 命mạng 之chi 記ký 別biệt 者giả 。 俱câu 舍xá 光quang 記ký 五ngũ 曰viết : 「 時thời 縛phược 迦ca , 此thử 云vân 活hoạt 命mạng 。 善thiện 療liệu 眾chúng 病bệnh 。 能năng 活hoạt 命mạng 故cố 。 曰viết 云vân 耆kỳ 婆bà , 云vân 耆Kỳ 域Vực 訛ngoa 也dã 。 」 此thử 前tiền 之chi 童đồng 子tử 也dã 。 同đồng 次thứ 文văn 曰viết : 「 鳩cưu 摩ma 羅la , 此thử 言ngôn 童đồng 子tử 。 時thời 婆bà , 此thử 云vân 活hoạt 命mạng 。 名danh 活hoạt 命mạng 童đồng 子tử 。 」 是thị 後hậu 之chi 童đồng 子tử 也dã 。