活潑潑地 ( 活hoạt 潑bát 潑bát 地địa )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)活潑之至也。本釋氏語。宋儒亦用之。中庸集注,故程子曰:此一節,子思喫緊為人處,活潑潑地,讀者其致思焉。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 活hoạt 潑bát 之chi 至chí 也dã 。 本bổn 釋Thích 氏thị 語ngữ 。 宋tống 儒nho 亦diệc 用dụng 之chi 。 中trung 庸dong 集tập 注chú , 故cố 程 子tử 曰viết : 此thử 一nhất 節tiết , 子tử 思tư 喫khiết 緊khẩn 為vi 人nhân 處xứ , 活hoạt 潑bát 潑bát 地địa , 讀đọc 者giả 其kỳ 致trí 思tư 焉yên 。