挾侍 ( 挾hiệp/tiệp 侍thị )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)與脇士同。左右侍者挾佛之義。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 與dữ 脇hiếp 士sĩ 同đồng 。 左tả 右hữu 侍thị 者giả 。 挾hiệp/tiệp 佛Phật 之chi 義nghĩa 。

Print Friendly, PDF & Email