顯示因 ( 顯hiển 示thị 因nhân )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)六種因之一。一念之妄情生,必有所作善惡之業相,如燈之照物,顯然可見也。見入楞伽經二,三藏法數二十六。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 六lục 種chủng 因nhân 之chi 一nhất 。 一nhất 念niệm 之chi 妄vọng 情tình 生sanh , 必tất 有hữu 所sở 作tác 善thiện 惡ác 。 之chi 業nghiệp 相tướng , 如như 燈đăng 之chi 照chiếu 物vật , 顯hiển 然nhiên 可khả 見kiến 也dã 。 見kiến 入nhập 楞lăng 伽già 經kinh 二nhị 三Tam 藏Tạng 法pháp 數số 二nhị 十thập 六lục 。