好生 ( 好hảo 生sanh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)喚起註意時所發之語。生者,語助詞。介石智明禪師語錄小參條曰:「諸人好生聽取。」石溪心月禪師語錄上曰:「好生觀。」即其例也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 喚hoán 起khởi 註chú 意ý 時thời 所sở 發phát 之chi 語ngữ 。 生sanh 者giả , 語ngữ 助trợ 詞từ 。 介giới 石thạch 智trí 明minh 禪thiền 師sư 語ngữ 錄lục 小tiểu 參tham 條điều 曰viết : 「 諸chư 人nhân 好hảo 生sanh 聽thính 取thủ 。 」 石thạch 溪khê 心tâm 月nguyệt 禪thiền 師sư 語ngữ 錄lục 上thượng 曰viết : 「 好hảo 生sanh 觀quán 。 」 即tức 其kỳ 例lệ 也dã 。