寒苦鳥 ( 寒hàn 苦khổ 鳥điểu )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (動物)又名雪山鳥。天竺雪山有寒苦鳥,終夜[此*鳥]說殺我寒故,雄鳴夜明造巢。至旦有朝日暖映,亦不造巢,但鳴曰:何故造作栖,安穩無常身?今日不知死,明日不知死。天竺為佛國,鳥獸亦有功德,故作無常偈,如此囀也。或云:妻鳥鳴寒苦逼身,夜明造巢。夫鳥鳴今日不知死,明日不知死,何故造作栖,安穩無常身?

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 動động 物vật ) 又hựu 名danh 雪Tuyết 山Sơn 鳥điểu 。 天Thiên 竺Trúc 雪Tuyết 山Sơn 有hữu 寒hàn 苦khổ 鳥điểu , 終chung 夜dạ [此*鳥] 說thuyết 殺sát 我ngã 寒hàn 故cố , 雄hùng 鳴minh 夜dạ 明minh 造tạo 巢sào 。 至chí 旦đán 有hữu 朝triêu 日nhật 暖noãn 映ánh , 亦diệc 不bất 造tạo 巢sào , 但đãn 鳴minh 曰viết : 何hà 故cố 造tạo 作tác 栖tê , 安an 穩ổn 無vô 常thường 身thân ? 今kim 日nhật 不bất 知tri 死tử 。 明minh 日nhật 不bất 知tri 死tử 。 天Thiên 竺Trúc 為vi 佛Phật 國quốc 鳥điểu 獸thú 亦diệc 有hữu 功công 德đức 故cố 。 作tác 無vô 常thường 偈kệ , 如như 此thử 囀 也dã 。 或hoặc 云vân : 妻thê 鳥điểu 鳴minh 寒hàn 苦khổ 逼bức 身thân , 夜dạ 明minh 造tạo 巢sào 。 夫phu 鳥điểu 鳴minh 今kim 日nhật 不bất 知tri 死tử 。 明minh 日nhật 不bất 知tri 死tử 。 何hà 故cố 造tạo 作tác 栖tê , 安an 穩ổn 無vô 常thường 身thân ? 。