海德 ( 海hải 德đức )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)海八德經列八美德:「一、汪洋無涯。二、海潮不愆期。三、不容死臭。四、有七寶珍珠。五、五河俱入而無舊名。六、霖雨注來亦無增減。七、眾魚有巨身。八、鹽味邊中如一。」涅槃經三十七說海之八不思議。華嚴經四十二列海之十德。大部同之。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 海hải 八bát 德đức 經kinh 列liệt 八bát 美mỹ 德đức : 「 一nhất 。 汪uông 洋dương 無vô 涯nhai 。 二nhị 、 海hải 潮triều 不bất 愆khiên 期kỳ 。 三tam 、 不bất 容dung 死tử 臭xú 。 四tứ 有hữu 七thất 寶bảo 珍trân 珠châu 。 五ngũ 、 五ngũ 河hà 俱câu 入nhập 而nhi 無vô 舊cựu 名danh 。 六lục 、 霖lâm 雨vũ 注chú 來lai 。 亦diệc 無vô 增tăng 減giảm 。 七thất 、 眾chúng 魚ngư 有hữu 巨cự 身thân 。 八bát 、 鹽diêm 味vị 。 邊biên 中trung 如như 一nhất 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 三tam 十thập 七thất 說thuyết 海hải 之chi 八bát 不bất 思tư 議nghị 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 四tứ 十thập 二nhị 列liệt 海hải 之chi 十thập 德đức 。 大đại 部bộ 同đồng 之chi 。