戒緩 ( 戒giới 緩hoãn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)不固守戒律。如在家之菩薩是也。見戒急條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 不bất 固cố 守thủ 戒giới 律luật 。 如như 在tại 家gia 之chi 菩Bồ 薩Tát 是thị 也dã 。 見kiến 戒giới 急cấp 條điều 。

Print Friendly, PDF & Email