戒禁取見 ( 戒giới 禁cấm 取thủ 見kiến )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)如確取牛戒狗戒等非理之戒法,而思為生天之因,解脫之道。迷取非理戒禁之邪見也。此中亦含布施取苦行取等。以有迷取非理之布施或非理之苦行而思為清淨之因或道者故也。但由印度之外道守邪戒者多,故謂之戒禁取。五見之一。俱舍論十九曰:「於非因道,謂因道見,一切總說,名戒禁取。(中略)理實應立戒禁等取名,略去等言,但名戒禁取。」大乘義章六曰:「言戒取者,於有漏法,取為能淨,故云戒取。」智度論二十二曰:「外道戒者,牛戒鹿戒狗戒羅剎鬼戒啞戒聾戒,如是等戒智所不讚,唐苦無善報。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 如như 確xác 取thủ 牛ngưu 戒giới 狗cẩu 戒giới 等đẳng 非phi 理lý 之chi 戒giới 法pháp , 而nhi 思tư 為vi 生sanh 天thiên 之chi 因nhân , 解giải 脫thoát 之chi 道đạo 。 迷mê 取thủ 非phi 理lý 戒giới 禁cấm 之chi 邪tà 見kiến 也dã 。 此thử 中trung 亦diệc 含hàm 布bố 施thí 取thủ 苦khổ 行hạnh 取thủ 等đẳng 。 以dĩ 有hữu 迷mê 取thủ 非phi 理lý 之chi 布bố 施thí 或hoặc 非phi 理lý 之chi 苦khổ 行hạnh 而nhi 思tư 為vi 清thanh 淨tịnh 之chi 因nhân 或hoặc 道đạo 者giả 故cố 也dã 。 但đãn 由do 印ấn 度độ 之chi 外ngoại 道đạo 守thủ 邪tà 戒giới 者giả 多đa , 故cố 謂vị 之chi 戒giới 禁cấm 取thủ 。 五ngũ 見kiến 之chi 一nhất 。 俱câu 舍xá 論luận 十thập 九cửu 曰viết 。 於ư 非phi 因nhân 道đạo , 謂vị 因nhân 道đạo 見kiến , 一nhất 切thiết 總tổng 說thuyết , 名danh 戒giới 禁cấm 取thủ 。 ( 中trung 略lược ) 理lý 實thật 應ưng/ứng 立lập 戒giới 禁cấm 等đẳng 取thủ 名danh , 略lược 去khứ 等đẳng 言ngôn , 但đãn 名danh 戒giới 禁cấm 取thủ 。 大Đại 乘Thừa 義nghĩa 章chương 六lục 曰viết : 「 言ngôn 戒giới 取thủ 者giả , 於ư 有hữu 漏lậu 法pháp 。 取thủ 為vi 能năng 淨tịnh , 故cố 云vân 戒giới 取thủ 。 」 智trí 度độ 論luận 二nhị 十thập 二nhị 曰viết : 「 外ngoại 道đạo 戒giới 者giả , 牛ngưu 戒giới 鹿lộc 戒giới 狗cẩu 戒giới 羅la 剎sát 鬼quỷ 戒giới 啞á 戒giới 聾lung 戒giới 如như 是thị 等đẳng 。 戒giới 智trí 所sở 不bất 讚tán , 唐đường 苦khổ 無vô 善thiện 報báo 。 」 。

Print Friendly, PDF & Email