顛倒 ( 顛điên 倒đảo )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)如以無常為常,以苦為樂,反於本真事理之妄見也。是為無明之所使然,倒見事理也。圓覺經曰:「一切眾生後無始來種種顛倒,猶如迷人四方易處。」維摩經觀眾生品曰:「虛妄分別孰為本。答曰:顛倒想為本。」註曰:「什曰:有無見反於法相,名為顛倒。」宗鏡錄七十八曰:「顛倒是煩惱根本。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 如như 以dĩ 無vô 常thường 為vi 常thường 以dĩ 苦khổ 為vi 樂lạc 。 反phản 於ư 本bổn 真chân 事sự 理lý 之chi 妄vọng 見kiến 也dã 。 是thị 為vi 無vô 明minh 。 之chi 所sở 使sử 然nhiên , 倒đảo 見kiến 事sự 理lý 也dã 。 圓viên 覺giác 經kinh 曰viết 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 後hậu 無vô 始thỉ 來lai 種chủng 種chủng 顛điên 倒đảo 。 猶do 如như 迷mê 人nhân 。 四tứ 方phương 易dị 處xứ 。 」 維duy 摩ma 經kinh 觀quán 眾chúng 生sanh 品phẩm 曰viết 虛hư 妄vọng 分phân 別biệt 孰thục 為vi 本bổn 。 答đáp 曰viết : 顛điên 倒đảo 想tưởng 為vi 本bổn 。 」 註chú 曰viết : 「 什thập 曰viết : 有hữu 無vô 見kiến 反phản 於ư 法pháp 相tướng 名danh 為vi 顛điên 倒đảo 。 」 宗tông 鏡kính 錄lục 七thất 十thập 八bát 曰viết : 「 顛điên 倒đảo 是thị 。 煩phiền 惱não 根căn 本bổn 。 」 。