頭北面西 ( 頭đầu 北bắc 面diện 西tây )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)頭北面西,右脅而臥者,如來涅槃之相也。後分涅槃經上曰:「爾時世尊三反入諸禪定,三反示誨眾己。於七寶床右脅而臥,頭枕北方,足指南方,面向西方,後背東方。(中略)於其中夜入第四禪寂然無聲,於是時頃即般涅槃。」長阿含曰:「爾時世尊入拘尸那城,向本生處娑羅雙樹間,告阿難曰:汝為如來於雙樹間敷置床座,使頭北首面向西方。所以然者,吾法流布當久住北方。」婆沙論一百九十一曰:「問:世尊何故令敷設北首臥狀而臥耶?答:欲顯彼國論師法應爾故,謂彼國論師皆敷設北首床而臥,世尊亦爾。有說:欲顯遠離世所妄執吉祥事故,謂彼國死者乃令床上北首而臥,佛為破彼妄吉祥執,是故未般涅槃則令敷設北首床而臥。有說:欲止拘尸那中諸力士等不淨心故,謂彼國俗皆於北方建立天祠。若佛北足而臥者,則諸力士生不淨心。云何欺蔑我等所事北足而臥?有說:為欲顯佛恭敬正法故。謂佛豫知般涅槃後無上法炬北方熾然久久不滅,故於床上北首而臥。」又曰:「問:世尊何故右脅而臥?答:欲顯佛如師子王而臥故。如契經說:臥有四種:謂師子王臥,天臥,鬼臥,耽欲者臥。師子王右脅而臥,天則仰面,鬼則伏面,耽欲者臥左脅著地。佛是無上人中師子,故右脅而臥。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 頭đầu 北bắc 面diện 西tây 右hữu 脅hiếp 而nhi 臥ngọa 。 者giả 如Như 來Lai 涅Niết 槃Bàn 之chi 相tướng 也dã 。 後hậu 分phần 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 上thượng 曰viết 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 三tam 反phản 入nhập 諸chư 禪thiền 定định 。 三tam 反phản 示thị 誨hối 眾chúng 己kỷ 。 於ư 七thất 寶bảo 床sàng 右hữu 脅hiếp 而nhi 臥ngọa 。 頭đầu 枕chẩm 北bắc 方phương , 足túc 指chỉ 南nam 方phương 面diện 向hướng 西tây 方phương 。 後hậu 背bối/bội 東đông 方phương 。 ( 中trung 略lược ) 於ư 其kỳ 中trung 夜dạ 入nhập 第đệ 四tứ 禪thiền 。 寂tịch 然nhiên 無vô 聲thanh 。 於ư 是thị 時thời 頃khoảnh 即tức 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 長Trường 阿A 含Hàm 。 曰viết 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 入nhập 拘câu 尸thi 那na 城thành , 向hướng 本bổn 生sanh 處xứ 娑sa 羅la 雙song 樹thụ 間gian 。 告cáo 阿A 難Nan 曰viết 。 汝nhữ 為vi 如Như 來Lai 於ư 雙song 樹thụ 間gian 敷phu 置trí 床sàng 座tòa , 使sử 頭đầu 北bắc 首thủ 。 面diện 向hướng 西tây 方phương 。 所sở 以dĩ 然nhiên 者giả 。 吾ngô 法pháp 流lưu 布bố 當đương 久cửu 住trụ 北bắc 方phương 。 」 婆bà 沙sa 論luận 一nhất 百bách 九cửu 十thập 一nhất 曰viết 問vấn 世Thế 尊Tôn 。 何hà 故cố 令linh 敷phu 設thiết 北bắc 首thủ 臥ngọa 狀trạng 而nhi 臥ngọa 耶da ? 答đáp : 欲dục 顯hiển 彼bỉ 國quốc 論luận 師sư 法pháp 應ưng/ứng 爾nhĩ 故cố , 謂vị 彼bỉ 國quốc 論luận 師sư 皆giai 敷phu 設thiết 北bắc 首thủ 床sàng 而nhi 臥ngọa 世Thế 尊Tôn 亦diệc 爾nhĩ 。 有hữu 說thuyết : 欲dục 顯hiển 遠viễn 離ly 世thế 所sở 妄vọng 執chấp 吉cát 祥tường 事sự 故cố , 謂vị 彼bỉ 國quốc 死tử 者giả 乃nãi 令linh 床sàng 上thượng 北bắc 首thủ 而nhi 臥ngọa 。 佛Phật 為vi 破phá 彼bỉ 妄vọng 吉cát 祥tường 執chấp , 是thị 故cố 未vị 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 則tắc 令linh 敷phu 設thiết 北bắc 首thủ 床sàng 而nhi 臥ngọa 。 有hữu 說thuyết : 欲dục 止chỉ 拘câu 尸thi 那na 中trung 諸chư 力lực 士sĩ 等đẳng 。 不bất 淨tịnh 心tâm 故cố , 謂vị 彼bỉ 國quốc 俗tục 皆giai 於ư 北bắc 方phương 建kiến 立lập 天thiên 祠từ 。 若nhược 佛Phật 北bắc 足túc 而nhi 臥ngọa 者giả , 則tắc 諸chư 力lực 士sĩ 生sanh 不bất 淨tịnh 心tâm 。 云vân 何hà 欺khi 蔑miệt 我ngã 等đẳng 所sở 事sự 。 北bắc 足túc 而nhi 臥ngọa ? 有hữu 說thuyết : 為vi 欲dục 顯hiển 佛Phật 恭cung 敬kính 正Chánh 法Pháp 故cố 。 謂vị 佛Phật 豫dự 知tri 般Bát 涅Niết 槃Bàn 後hậu 。 無vô 上thượng 法Pháp 炬cự 北bắc 方phương 熾sí 然nhiên 久cửu 久cửu 不bất 滅diệt , 故cố 於ư 床sàng 上thượng 。 北bắc 首thủ 而nhi 臥ngọa 。 」 又hựu 曰viết 問vấn 世Thế 尊Tôn 。 何hà 故cố 右hữu 脅hiếp 而nhi 臥ngọa 。 答đáp : 欲dục 顯hiển 佛Phật 如như 師sư 子tử 王vương 而nhi 臥ngọa 故cố 。 如như 契Khế 經Kinh 說thuyết 。 臥ngọa 有hữu 四tứ 種chủng 。 謂vị 師sư 子tử 王vương 臥ngọa , 天thiên 臥ngọa , 鬼quỷ 臥ngọa , 耽đam 欲dục 者giả 臥ngọa 。 師sư 子tử 王vương 右hữu 脅hiếp 而nhi 臥ngọa 。 天thiên 則tắc 仰ngưỡng 面diện , 鬼quỷ 則tắc 伏phục 面diện , 耽đam 欲dục 者giả 臥ngọa 左tả 脅hiếp 著trước 地địa 。 佛Phật 是thị 無vô 上thượng 人nhân 中trung 師sư 子tử , 故cố 。 右hữu 脅hiếp 而nhi 臥ngọa 。 」 。