曇摩迦 ( 曇đàm 摩ma 迦ca )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)又作曇摩迦留。法藏比丘之梵名。支謙譯之大阿彌陀經上曰:「爾時世有大國王,王聞佛經道,心即歡喜開解,便棄國捐王,行作沙門,字曇摩迦。」平等覺經一曰:「便棄國位,行作比丘,名曇摩迦留。」本經以下之文譯為法寶藏。莊嚴經曰:「作法。」如來會曰:「法處。」智度論五十曰:「法積。」無量壽經上曰:「法藏。」梵Dharmākara。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 又hựu 作tác 曇đàm 摩ma 迦ca 留lưu 。 法Pháp 藏Tạng 比Bỉ 丘Khâu 之chi 梵Phạm 名danh 。 支chi 謙khiêm 譯dịch 之chi 大đại 阿A 彌Di 陀Đà 經kinh 上thượng 曰viết : 「 爾nhĩ 時thời 世thế 有hữu 大đại 國quốc 王vương 。 王vương 聞văn 佛Phật 經Kinh 道Đạo 。 心tâm 即tức 歡hoan 喜hỷ 。 開khai 解giải , 便tiện 棄khí 國quốc 捐quyên 王vương 。 行hành 作tác 沙Sa 門Môn 。 字tự 曇đàm 摩ma 迦ca 。 」 平bình 等đẳng 覺giác 經kinh 一nhất 曰viết : 「 便tiện 棄khí 國quốc 位vị , 行hành 作tác 比Bỉ 丘Khâu 。 名danh 曇đàm 摩ma 迦ca 留lưu 。 」 本bổn 經kinh 以dĩ 下hạ 之chi 文văn 譯dịch 為vi 法Pháp 寶bảo 藏tạng 。 莊trang 嚴nghiêm 經kinh 曰viết : 「 作tác 法pháp 。 如Như 來Lai 會hội 曰viết : 「 法pháp 處xứ 。 」 智trí 度độ 論luận 五ngũ 十thập 曰viết : 「 法pháp 積tích 。 」 無vô 量lượng 壽thọ 經kinh 上thượng 曰viết 。 法Pháp 藏tạng 。 」 梵Phạm Dharmākara 。

Print Friendly, PDF & Email