大神力 ( 大đại 神thần 力lực )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)力用之不可思議者。神者不測之義。法華經曰:「有大神力,及智慧力。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 力lực 用dụng 之chi 不bất 可khả 思tư 議nghị 者giả 。 神thần 者giả 不bất 測trắc 之chi 義nghĩa 。 法pháp 華hoa 經kinh 曰viết 有hữu 大đại 神thần 力lực 。 及cập 智trí 慧tuệ 力lực 。 」 。