大薩遮尼犍子受記經 ( 大đại 薩Tát 遮Già 尼Ni 犍Kiền 。 子tử 受thọ 記ký 經kinh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)十卷,元魏菩提留支譯。大薩遮尼犍子,為嚴熾王說法,遂受記於佛,其所說世出世之法,曲盡其妙,文義亦通暢,世最流通。菩薩行方便境界神通變化經三卷為此本之異譯,缺王論品。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 十thập 卷quyển , 元nguyên 魏ngụy 菩Bồ 提Đề 留lưu 支chi 譯dịch 。 大đại 薩Tát 遮Già 尼Ni 犍Kiền 。 子tử , 為vi 嚴nghiêm 熾sí 王vương 說thuyết 法Pháp 遂toại 受thọ 記ký 於ư 佛Phật , 其kỳ 所sở 說thuyết 世thế 出xuất 世thế 之chi 法Pháp 。 曲khúc 盡tận 其kỳ 妙diệu 。 文văn 義nghĩa 亦diệc 通thông 暢sướng , 世thế 最tối 流lưu 通thông 。 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 方phương 便tiện 境cảnh 界giới 神thần 通thông 變biến 化hóa 。 經kinh 三tam 卷quyển 為vi 此thử 本bổn 之chi 異dị 譯dịch , 缺khuyết 王vương 論luận 品phẩm 。