Cúng Phụng

Từ Điển Phật Học Thiện Phúc (Việt – Anh) :::: Tổ Đình Minh Đăng Quang

1) Cúng dường: To offer. 2) Vị sư chủ lễ trong Đại Hùng Bảo Điện: The monk who serves at the great altar.